ống thụt

Học thuật
Thân thiện
ống thụt

Một người thợ sửa ống nước dùng ống thụt để thông tắc bồn cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hình ống dùng để hút chất lỏng ra hoặc bơm chất lỏng vào một khoang, hốc hoặc vật chứa nào đó: "Ống thụt" một dụng cụ thường làm bằng cao su hoặc nhựa, phần bầu chứa một vòi dài, dùng để tạo áp lực hút hoặc đẩy chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ dùng ống thụt để rửa tai cho bệnh nhân.
    • Ống thụt cao su thường được dùng trong y tế để hút dịch.
    • Khi bị táo bón, đôi khi cần phải dùng đến ống thụt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống thụt" trong y học: thường chỉ dụng cụ dùng để thụt rửa, làm sạch một bộ phận cơ thể (như tai, mũi, hậu môn) hoặc để hút dịch.

    • Y tá chuẩn bị ống thụt để vệ sinh vết thương cho bệnh nhân.
  • "Ống thụt" trong sinh hoạt hoặc kỹ thuật: có thể dùng để chỉ các dụng cụ nguyên lý hút/đẩy tương tự trong các ngữ cảnh không phải y tế.

    • Anh ấy dùng một chiếc ống thụt nhỏ để hút nước ra khỏi bình thuỷ tinh.
Biến thể từ gần giống
  • Bơm tiêm (Syringe): Dụng cụ y tế pít-tông để hút hoặc tiêm chất lỏng, khác với ống thụt thường bầu cao su.
  • Ống bơm: Từ tổng quát hơn, có thể chỉ nhiều loại dụng cụ dùng để bơm chất lỏng hoặc khí.
Từ đồng nghĩa
  • Bình thụt: Thường dùng để chỉ loại bình chứa lớn hơn.
  • Dụng cụ thụt rửa: Cụm từ mô tả chức năng của ống thụt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ống thụt" mang tính chuyên môn, kỹ thuật, thường được dùng trong ngữ cảnh y tế, vệ sinh hoặc một số thao tác kỹ thuật cụ thể. Trong đời sống hàng ngày, người ta có thể dùng các từ mô tả cụ thể hơn như "dụng cụ hút mũi", "bơm rửa tai"... tùy vào mục đích sử dụng.
ống thụt

Một người thợ sửa ống nước dùng ống thụt để thông tắc bồn cầu.

  1. Đồ dùng để thụt nước ra hoặc hút nước vào.